Seems like there is a more localized page available for your location.
Dòng sản phẩm Bee của Synology
Sản phẩm A-Z
Đăng ký nhận bản tin Synology
SA3610 & SA3410

SA3610 & SA3410

Lưu trữ quy mô petabyte đầy linh hoạt cho nhu cầu về dung lượng ngày càng tăng

Hình ảnh sản phẩm SA3000
Hình ảnh sản phẩm SA3000

Nhanh chóng và đáng tin cậy

Hơn 6,200/3,000 MB/s đọc/ghi tuần tự, 10GbE tích hợp, dự phòng phần cứng và phần mềm.

Mở rộng và điều chỉnh

Thêm tối đa 84 khay ổ đĩa bổ sung, 40GbE hoặc Fibre Channel và SSD cache volume bất cứ khi nào cần.

Lưu trữ các ứng dụng cốt lõi

Sao lưu hơn 1,000 endpoint, quản lý 128 camera IP hoặc cung cấp mailbox cho lên đến 1,600 người dùng.

Mở rộng dung lượng lưu trữ linh hoạt

Mở rộng quy mô cho Dòng sản phẩm SA3600 & SA3400 một cách linh hoạt để đáp ứng nhu cầu dữ liệu ngày càng tăng bất cứ khi nào cần. Tăng dung lượng lưu trữ bằng cách thêm tối đa bảy thiết bị mở rộng RX1222sas 12 khay khi mô hình triển khai phát triển.

SA3610 and SA3410 can scale up to 1.9 PB of storage
Mở rộng dung lượng lưu trữ linh hoạt

Khả năng kết nối mạng

Các cổng RJ-45 10GbE kép tích hợp giúp truyền tải mạng tốc độ cao ngay lập tức. Người dùng cũng có thể tăng băng thông và dự phòng mạng bằng cách bổ sung card mạng 10/25/40GbE và Fibre Channel tùy chọn vào hai khe cắm mở rộng PCIe 3.0 có sẵn.

Khả năng kết nối mạng
Đảm bảo và đáng tin cậyBảo vệ dữ liệu cũng như tận dụng các biện pháp bảo vệ phần cứng và phần mềm để đảm bảo tính sẵn sàng của dịch vụ và dữ liệu trước sự cố hoặc các cuộc tấn công độc hại.Phản chiếu dữ liệuTạo cụm Synology High Availability (SHA) trên máy chủ để giảm thiểu tình trạng mất dữ liệu, đồng thời tận hưởng khả năng chuyển đổi dự phòng từng phút với hai thiết bị SA3610 hoặc SA3410 hoạt động như máy chủ chủ động và thụ động.Tìm hiểu thêmNguồn képGiảm nguy cơ mất điện bằng PSU dự phòng và giảm các điểm lỗi phần cứng đơn lẻ bằng quạt hệ thống dự phòng.Quản lý từ xaĐiều khiển thiết bị ngay cả khi mạng chính bị hỏng. Với tính năng quản lý ngoài băng tần (OOB), bạn có thể khắc phục sự cố thiết bị của mình từ xa.Khả năng khôi phục dữ liệuThiết lập các tác vụ snapshot và tạo replication gần như tức thời để khôi phục từng tập tin và thư mục, đảm bảo khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp và tận dụng Btrfs để tự khôi phục tập tin. Tìm hiểu thêmLưu trữ dữ liệu linh hoạtHợp nhất toàn bộ dữ liệu kinh doanh, dữ liệu sao lưu, v.v. trong một máy chủ có khả năng mở rộng cao.Máy chủ tập tinKho lưu trữ bản sao lưuNền tảng ứng dụng kinh doanhMáy chủ tập tinSử dụng dung lượng lưu trữ và khả năng mở rộng linh hoạt của SA3610 & SA3410 để lưu trữ lượng lớn dữ liệu trên kho lưu trữ trung tâm.
Đám mây riêng tưChia sẻ và đồng bộ hóa tập tin bằng giải pháp đám mây riêng tư đầy đủ tính năngPhân quyền truy cập, chỉnh sửa và chia sẻ tập tin doanh nghiệp cho nhân viên trong toàn tổ chức một cách an toàn và thuận tiện từ các nền tảng máy tính để bàn, thiết bị di động hoặc trình duyệt web. Tận dụng các công cụ quản trị mạnh mẽ để theo dõi và đặt quyền truy cập tập tin cũng như kiểm soát quyền truy cập vào tài liệu và tập tin.Tìm hiểu thêmThực thi các chính sách của doanh nghiệp với Windows AD và SMB/NFSThiết lập cấu hình và triển khai chính sách nhóm cho các nhóm người dùng bằng danh sách kiểm soát truy cập (ACL) thông qua tích hợp Windows Active Directory/LDAP. Cho phép người dùng truy cập vào tập tin hoặc thư mục thông qua giao thức SMB hoặc NFS.
Đồng bộ file giữa các địa điểmĐồng bộ hóa tập tin giữa các cơ sở kinh doanhSynology Drive ShareSync cho phép đồng bộ một hoặc hai chiều giữa nhiều server Synology, từ đó tất cả các thành viên trong nhóm có thể truy cập cùng một bộ dữ liệu trên file server gần họ nhất.Tìm hiểu thêmGiảm dung lượng lưu trữGiảm mức sử dụng băng thông, tăng tốc độ đồng bộ và giảm dung lượng lưu trữ bằng cách đồng bộ hóa thông minh phần lớn dữ liệu lên đám mây thông qua Hybrid Share, đồng thời triển khai các thiết bị Synology tại cơ sở để giúp các nhóm làm việc truy cập nhanh vào tất cả dữ liệu thường dùng của họ ở tốc độ mạng cục bộ.Tìm hiểu thêm
Kho lưu trữ bản sao lưuSao lưu PC, máy chủ, hệ thống Synology, dữ liệu SaaS và VM cũng như tự sao lưu các máy chủ sao lưu bằng giải pháp lưu trữ trung tâm có thể mở rộng.
Sao lưu các điểm cuối Windows và LinuxSao lưu bare-metal cho PC, máy chủ và máy ảoSao lưu an toàn máy khách và server Windows, thiết bị đầu cuối Linux, hệ thống Synology cũng như máy ảo VMware® và Hyper-V® cho Dòng sản phẩm SA3600 & SA3400 với Active Backup for Business. Quản lý tất cả tác vụ thông qua bảng điều khiển quản lý tập trung, có thể chọn giữa khôi phục bare-metal hoặc khôi phục từng tập tin. Tính năng loại bỏ trùng lặp dữ liệu tích hợp giúp tối đa hóa hiệu quả lưu trữ.Tìm hiểu thêmBảo vệ tài khoản SaaS của công tyBảo vệ tài khoản Microsoft 365 và Google Workspace bằng cách duy trì các bản sao offline của thông tin quan trọng và cấu hình với Active Backup for Microsoft 365 và Active Backup for Google Workspace.Tìm hiểu thêm
Sao lưu hệ thống SynologySao lưu linh hoạt ngoài cơ sở để chia sẻ và LUNSử dụng Hyper Backup để sao lưu các thư mục chia sẻ, LUN, cài đặt hệ thống và gói phần mềm từ hệ thống Synology sang máy chủ phụ, thiết bị bên ngoài hoặc Synology C2 Storage. Thiết lập lịch trình sao lưu, tạo nhiều phiên bản và xoay vòng sao lưu linh hoạt, bảo vệ dữ liệu bằng các quyền và phương thức mã hóa chi tiết, đồng thời giảm kích thước sao lưu bằng tính năng khử trùng lặp tích hợp sẵn.Tìm hiểu thêm
Snapshot Replication hỗ trợ bản ghi nhanh tạm thời có thể chỉnh cấu hình của các thư mục chia sẻ và LUN với RPO thấp nhất là 5 phút, khôi phục trong vòng vài giây.Tìm hiểu thêm
Sao lưu bare-metal cho hệ thống SynologyThực hiện sao lưu bare-metal, sử dụng tính năng tạo nhiều phiên bản và sao chép dữ liệu để lưu trữ các bản sao lưu của hệ thống Synology, đồng thời giảm đáng kể dung lượng cần thiết để lưu trữ dữ liệu quan trọng.
Nền tảng ứng dụng kinh doanhNâng cao hiệu quả làm việc của nhóm bằng cách sử dụng các giải pháp tăng năng suất của Synology để làm việc và giao tiếp giữa các nhóm hoặc thử nghiệm phần mềm mới trong các vùng chứa hoặc máy ảo do doanh nghiệp quản lý.
Giải pháp tăng năng suất của SynologyCác công cụ cộng tác giúp tăng năng suất làm việc nhómTạo, chỉnh sửa và chia sẻ tài liệu, trang trình bày và bảng tính với các nhóm trong thời gian thực. Lưu trữ tập tin trong đám mây riêng an toàn để sở hữu dữ liệu.Tìm hiểu thêm
Gửi và nhận email trên server email riêng tư của Synology bằng các công cụ webmail mạnh mẽ và trải nghiệm quyền sở hữu dữ liệu đầy đủ, tổng chi phí sở hữu minh bạch và các tính năng bảo mật mạnh mẽ.Tìm hiểu thêm
Duy trì kết nối với các thành viên trong nhóm bằng tính năng chat trực tiếp an toàn, các kênh giao tiếp công khai, kênh giao tiếp riêng tư được mã hóa và cuộc hội thoại nhóm để giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc.Tìm hiểu thêm
Sẵn sàng cho quá trình đóng gói vào bộ chứa và ảo hóaKiểm tra các ứng dụng trong môi trường khép kínThử nghiệm các gói sản phẩm, phần mềm và ứng dụng mới một cách an toàn trong một môi trường biệt lập bằng cách sử dụng Docker và Synology Virtual Machine Manager (VMM) – một phần mềm giám sát máy ảo cho Windows®, Linux® và Virtual DSM.Tìm hiểu thêm

Giám sát và quản lý tập trung

Theo dõi và quản lý nhóm Synology từ giao diện tập trung, tại cơ sở hoặc trên đám mây.

Central Management System (CMS)

Quản lý server Synology từ bảng điều khiển tập trung bằng chính sách nhóm, ủy quyền tác vụ, cập nhật hàng loạt, v.v. Tìm hiểu thêm

Active Insight

Giám sát hiệu suất, trạng thái sao lưu, hoạt động đăng nhập v.v của nhóm thiết bị Synology toàn cầu với sức mạnh của đám mây. Tìm hiểu thêm

Synology luôn sát cánh bên bạn

SA3610 được SA3410 được hỗ trợ bởi chương trình bảo hành giới hạn 5 năm của Synology, bao gồm hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ thay thế phần cứng để tối đa hóa lợi tức đầu tư của bạn và đảm bảo duy trì hiệu suất chất lượng cao. Tìm hiểu thêm

Được hỗ trợ bởi ổ cứng của Synology

Được thiết kế để xử lý khối lượng công việc cường độ cao, ổ cứng Synology luôn mang lại hiệu suất cao nhất.

Enterprise Series 3.5" SATAEnterprise Series 2.5" SATAEnterprise Series M.2 NVMe
Tổng quan về phần cứng SA3610 SA3410
  • 1Power Button and Indicator
  • 2Status indicator
  • 3Alert indicator
  • 4Mute button
  • 5Drive status indicator
  • 6Drive tray
  • 7Rail kit release tab
  • 8PSU Fans
  • 9Power port
  • 10PSU Indicators
  • 11Console Port
  • 121GbE RJ-45 Ports
  • 1310GbE RJ-45 Ports
  • 14USB 3.2 Gen 1 Ports
  • 15Management Port
  • 16PCI Express Expansion Slots
  • 17Expansion Port
  • 18Reset Button
  • 1Power Button and Indicator
  • 2Status Indicator
  • 3Alert Indicator
  • 4Mute Button
  • 5Drive Status Indicators
  • 6Drive Trays
  • 7Rail Kit Release Tabs
  • 8PSU Fans
  • 9Power Ports
  • 10PSU Indicators
  • 11Console Port
  • 121GbE RJ-45 Ports
  • 1310GbE RJ-45 Ports
  • 14USB 3.2 Gen 1 Ports
  • 15Management Port
  • 16PCI Express Expansion Slots
  • 17Expansion Port
  • 18Reset Button
Lưu ý:Các thiết bị thuộc Dòng sản phẩm SA3600 & SA3400 hỗ trợ tối đa 96 ổ đĩa với bảy thiết bị mở rộng Synology RX1222sas được bán riêng.Số liệu hiệu suất thu được thông qua thử nghiệm nội bộ của Synology bằng cấu hình RAID 6. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường thử nghiệm, mức sử dụng và cấu hình. Xem biểu đồ hiệu suất để biết thêm thông tin.Để tìm hiểu danh sách cập nhật nhất về NIC và HBA tương thích, vui lòng xem danh sách tương thích của chúng tôi.Có thể bật hỗ trợ bộ nhớ đệm SSD bằng cách sử dụng Dòng sản phẩm SSD Synology 2.5" SAT5200 hoặc không chiếm không gian trong khay ổ đĩa bằng cách lắp đặt card mạng M2D20 hoặc E10M20-T1 vào Dòng sản phẩm SSD Synology SNV3500 NVMe. Tất cả các thiết bị trên được bán riêng.Hỗ trợ tối đa 128 camera IP trên một máy chủ Synology duy nhất với Synology Surveillance Station. Có thể quản lý tối đa 10,000 camera cho mỗi mô hình triển khai bằng cách thêm nhiều máy chủ ghi hình hơn với Surveillance Station CMS. Surveillance Station bao gồm 2 giấy phép miễn phí. Việc kết nối nhiều camera và thiết bị hơn yêu cầu giấy phép bổ sung. Tìm hiểu thêm C2 Storage cho Hybrid Share cần mua gói đăng ký hàng năm hoặc hàng tháng đủ điều kiện. Chúng tôi có bản dùng thử miễn phí cho mỗi thiết bị mới đăng ký.Một số tính năng nâng cao nhất định yêu cầu Virtual Machine Manager Pro. Có bao gồm một giấy phép Virtual DSM. Các phiên bản Virtual DSM bổ sung cần mua Giấy phép Virtual DSM.Thời gian bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trên biên lai mua hàng của bạn. Truy cập https://www.synology.com/company/legal/warranty để biết thêm thông tin.
Thông số phần cứng
Thông số kỹ thuật phần cứng
SA3610
SA3410
CPU
Mẫu CPU Intel Xeon D-1567 Intel Xeon D-1541
Số lượng CPU 1 1
CPU Core 12 8
Kiến trúc CPU 64-bit 64-bit
Tần số CPU 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz
Công cụ mã hóa phần cứng
Bộ nhớ
Bộ nhớ hệ thống 16 GB DDR4 ECC RDIMM 16 GB DDR4 ECC RDIMM
Mô-đun bộ nhớ lắp sẵn 16 GB (16 GB x 1) 16 GB (16 GB x 1)
Tổng số khe cắm bộ nhớ 4 4
Dung lượng bộ nhớ tối đa 128 GB (32 GB x 4) 128 GB (32 GB x 4)
Ghi chú
  • Synology có quyền thay thế các mô-đun bộ nhớ với cùng tần số hoặc cao hơn dựa trên tình trạng vòng đời sản phẩm của nhà cung cấp. Bạn có thể yên tâm rằng tính tương thích và tính ổn định đã được xác minh nghiêm ngặt với cùng một điểm chuẩn để đảm bảo hiệu suất giống hệt nhau.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Đối với cấu hình bộ nhớ đa mô-đun, tất cả các mô-đun phải giống hệt nhau và có cùng số model. Kiểm tra Sổ tay Sản phẩm của sản phẩm Synology của bạn để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Synology có quyền thay thế các mô-đun bộ nhớ với cùng tần số hoặc cao hơn dựa trên tình trạng vòng đời sản phẩm của nhà cung cấp. Bạn có thể yên tâm rằng tính tương thích và tính ổn định đã được xác minh nghiêm ngặt với cùng một điểm chuẩn để đảm bảo hiệu suất giống hệt nhau.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Đối với cấu hình bộ nhớ đa mô-đun, tất cả các mô-đun phải giống hệt nhau và có cùng số model. Kiểm tra Sổ tay Sản phẩm của sản phẩm Synology của bạn để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
Lưu trữ
Khay ổ đĩa 12 12
Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng 96 (RX1222sas x 7) 96 (RX1222sas x 7)
Loại ổ đĩa (Xem tất cả các ổ đĩa được hỗ trợ)
  • 3.5" SAS HDD
  • 2.5" SAS SSD
  • 3.5" SATA HDD
  • 2.5" SATA SSD
  • 3.5" SAS HDD
  • 2.5" SAS SSD
  • 3.5" SATA HDD
  • 2.5" SATA SSD
Ổ đĩa có thể thay thế nóng*
Ghi chú
Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định. Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định.
Cổng ngoài
Cổng LAN RJ-45 1 GbE 4 4
Cổng LAN RJ-45 10 GbE 2 2
Cổng LAN quản lý ngoài băng tần 1 1
Số cổng LAN tối đa 15 15
Cổng USB 3.2 Gen 1* 2 2
Cổng mở rộng 1 1
Loại cổng mở rộng Mini-SAS HD Mini-SAS HD
Ghi chú
This device's 1GbE LAN ports have a maximum transmission unit (MTU) size of 1,500 bytes. This device's 1GbE LAN ports have a maximum transmission unit (MTU) size of 1,500 bytes.
PCIe
Khe mở rộng PCIe 2 x Gen3 x8 slots (x8 link) 2 x Gen3 x8 slots (x8 link)
Hình thức
Dạng thức (RU) 2U 2U
Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) 88 mm x 482 mm x 724 mm 88 mm x 482 mm x 724 mm
Trọng lượng 14.5 kg 14.5 kg
Hỗ trợ lắp đặt giá đỡ* Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02) Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02)
Ghi chú
Bộ thanh ray được bán riêng Bộ thanh ray được bán riêng
Thông tin khác
Quạt hệ thống 80 mm x 80 mm x 4 pcs 80 mm x 80 mm x 4 pcs
Chế độ tốc độ quạt
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
Quạt hệ thống dễ thay thế
Khôi phục nguồn
Mức độ ồn* 49.8 dB(A) 49.8 dB(A)
Hẹn giờ bật/tắt nguồn
Wake on LAN/WAN
Bộ nguồn/Bộ chuyển đổi 550 watt 550 watt
Nguồn dự phòng
Điện áp đầu vào AC 100V to 240V AC 100V to 240V AC
Tần số nguồn 50/60 Hz, Một pha 50/60 Hz, Một pha
Mức tiêu thụ điện năng 137.54 watt (Truy cập)
58.23 watt (Ngủ đông HDD)
136.15 watt (Truy cập)
58.48 watt (Ngủ đông HDD)
Đơn vị đo nhiệt độ Anh 469.30 BTU/hr (Truy cập)
198.68 BTU/hr (Ngủ đông HDD)
464.56 BTU/hr (Truy cập)
199.54 BTU/hr (Ngủ đông HDD)
Ghi chú
  • Để biết thêm thông tin về cách đo mức tiêu thụ điện năng, hãy tham khảo bài viết này.
  • Thử nghiệm tiếng ồn được tiến hành trên hệ thống Synology được cài đặt đầy đủ các ổ SSD Synology SATA và ở trạng thái chờ. Hai micrô 40AE loại G.R.A.S. được đặt cách mặt trước và mặt sau của thiết bị 1 m. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%.
  • Để biết thêm thông tin về cách đo mức tiêu thụ điện năng, hãy tham khảo bài viết này.
  • Thử nghiệm tiếng ồn được tiến hành trên hệ thống Synology được cài đặt đầy đủ các ổ SSD Synology SATA và ở trạng thái chờ. Hai micrô 40AE loại G.R.A.S. được đặt cách mặt trước và mặt sau của thiết bị 1 m. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%.
Nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F)
Nhiệt độ lưu trữ -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F)
Độ ẩm tương đối 5% đến 95% RH 5% đến 95% RH
Chứng nhận
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • CCC
  • KC
  • UL
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • CCC
  • KC
  • BIS
  • UL
Bảo hành
5 năm 5 năm
Ghi chú
Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm)
Môi trường
Tuân thủ RoHS Tuân thủ RoHS
Nội dung gói hàng
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
Phụ kiện tùy chọn
Ghi chú
Đối với cấu hình bộ nhớ đa mô-đun, tất cả các mô-đun phải giống hệt nhau và có cùng số model. Kiểm tra Sổ tay Sản phẩm của sản phẩm Synology của bạn để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị. Đối với cấu hình bộ nhớ đa mô-đun, tất cả các mô-đun phải giống hệt nhau và có cùng số model. Kiểm tra Sổ tay Sản phẩm của sản phẩm Synology của bạn để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
Thông số phần cứng
Thông số kỹ thuật phần cứng
SA3610
SA3410
CPU Mẫu CPU Intel Xeon D-1567 Intel Xeon D-1541
Số lượng CPU 1 1
CPU Core 12 8
Kiến trúc CPU 64-bit 64-bit
Tần số CPU 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz
Công cụ mã hóa phần cứng
Bộ nhớ Bộ nhớ hệ thống 16 GB DDR4 ECC RDIMM 16 GB DDR4 ECC RDIMM
Mô-đun bộ nhớ lắp sẵn 16 GB (16 GB x 1) 16 GB (16 GB x 1)
Tổng số khe cắm bộ nhớ 4 4
Dung lượng bộ nhớ tối đa 128 GB (32 GB x 4) 128 GB (32 GB x 4)
Ghi chú
  • Synology có quyền thay thế các mô-đun bộ nhớ với cùng tần số hoặc cao hơn dựa trên tình trạng vòng đời sản phẩm của nhà cung cấp. Bạn có thể yên tâm rằng tính tương thích và tính ổn định đã được xác minh nghiêm ngặt với cùng một điểm chuẩn để đảm bảo hiệu suất giống hệt nhau.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Đối với cấu hình bộ nhớ đa mô-đun, tất cả các mô-đun phải giống hệt nhau và có cùng số model. Kiểm tra Sổ tay Sản phẩm của sản phẩm Synology của bạn để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
Lưu trữ Khay ổ đĩa 12 12
Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng 96 (RX1222sas x 7) 96 (RX1222sas x 7)
Loại ổ đĩa (Xem tất cả các ổ đĩa được hỗ trợ)
  • 3.5" SAS HDD
  • 2.5" SAS SSD
  • 3.5" SATA HDD
  • 2.5" SATA SSD
  • 3.5" SAS HDD
  • 2.5" SAS SSD
  • 3.5" SATA HDD
  • 2.5" SATA SSD
Ổ đĩa có thể thay thế nóng*
Ghi chú Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định.
Cổng ngoài Cổng LAN RJ-45 1 GbE 4 4
Cổng LAN RJ-45 10 GbE 2 2
Cổng LAN quản lý ngoài băng tần 1 1
Số cổng LAN tối đa 15 15
Cổng USB 3.2 Gen 1* 2 2
Cổng mở rộng 1 1
Loại cổng mở rộng Mini-SAS HD Mini-SAS HD
Ghi chú This device's 1GbE LAN ports have a maximum transmission unit (MTU) size of 1,500 bytes.
PCIe Khe mở rộng PCIe 2 x Gen3 x8 slots (x8 link) 2 x Gen3 x8 slots (x8 link)
Hình thức Dạng thức (RU) 2U 2U
Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) 88 mm x 482 mm x 724 mm 88 mm x 482 mm x 724 mm
Trọng lượng 14.5 kg 14.5 kg
Hỗ trợ lắp đặt giá đỡ* Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02) Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02)
Ghi chú Bộ thanh ray được bán riêng
Thông tin khác Quạt hệ thống 80 mm x 80 mm x 4 pcs 80 mm x 80 mm x 4 pcs
Chế độ tốc độ quạt
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
Quạt hệ thống dễ thay thế
Khôi phục nguồn
Mức độ ồn* 49.8 dB(A) 49.8 dB(A)
Hẹn giờ bật/tắt nguồn
Wake on LAN/WAN
Bộ nguồn/Bộ chuyển đổi 550 watt 550 watt
Nguồn dự phòng
Điện áp đầu vào AC 100V to 240V AC 100V to 240V AC
Tần số nguồn 50/60 Hz, Một pha 50/60 Hz, Một pha
Mức tiêu thụ điện năng 137.54 watt (Truy cập)
58.23 watt (Ngủ đông HDD)
136.15 watt (Truy cập)
58.48 watt (Ngủ đông HDD)
Đơn vị đo nhiệt độ Anh 469.30 BTU/hr (Truy cập)
198.68 BTU/hr (Ngủ đông HDD)
464.56 BTU/hr (Truy cập)
199.54 BTU/hr (Ngủ đông HDD)
Ghi chú
  • Để biết thêm thông tin về cách đo mức tiêu thụ điện năng, hãy tham khảo bài viết này.
  • Thử nghiệm tiếng ồn được tiến hành trên hệ thống Synology được cài đặt đầy đủ các ổ SSD Synology SATA và ở trạng thái chờ. Hai micrô 40AE loại G.R.A.S. được đặt cách mặt trước và mặt sau của thiết bị 1 m. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%.
Nhiệt độ Nhiệt độ hoạt động 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F)
Nhiệt độ lưu trữ -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F)
Độ ẩm tương đối 5% đến 95% RH 5% đến 95% RH
Chứng nhận
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • CCC
  • KC
  • UL
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • CCC
  • KC
  • BIS
  • UL
Bảo hành 5 năm 5 năm
Ghi chú Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm)
Môi trường Tuân thủ RoHS Tuân thủ RoHS
Nội dung gói hàng
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
Phụ kiện tùy chọn
Ghi chú Đối với cấu hình bộ nhớ đa mô-đun, tất cả các mô-đun phải giống hệt nhau và có cùng số model. Kiểm tra Sổ tay Sản phẩm của sản phẩm Synology của bạn để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
Đăng ký nhận bản tin Synology
Đăng ký nhận bản tin Synology